|
1. TCVN 4440-87: Supe phốt phát đơn, yêu cầu kỹ thuật.
2. TCVN 4727-89: Phân khoáng: Danh mục chỉ tiêu chất lượng.
3. TCVN 4852-89: Phân khoáng: Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt.
4. TCVN 4853-89: Phân khoáng: Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt.
5. TCVN 2619-1994: urê nông nghiệp: Yêu cầu kỹ thuật
6. TCVN 2620-1994: urê nông nghiệp: Phương pháp thử
7. TCVN 5815-2001: Phân hỗn hợp NPK: Phương pháp thử
8. TCVN 6169-1996: Phân bón vi sinh-Thuật ngữ
9. TCVN 6846-2001: Vi sinh vật học-hướng dẫn chung về định lượng
10. TCVN 6166-2002: Phân bón vi sinh vật cố định nitơ
11. TCVN 6167-1996: phân bón VSV phân giải hợp chất phốt pho khó tan
12. TCVN 6168-1996: Phân bón VSV phân giải xenluloza
13. TCVN 6168-2002: Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo
14. E.Coli giả định-kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
15. TCVN 1078-1999: Phân lân Canxi magiê (phân lân nung chảy)
16. TCVN 7159-2002: Phân bón và chất cải tạo đất-phân loại
17. 10TCN 306-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định phốt pho tổng số.
18. 10TCN 307-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định phốt pho hữu hiệu.
19. 10TCN 308-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định kali hoà tan.
20. 10TCN 360-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định kali hữu hiệu.
21. 10TCN 361-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định nitơ hữu hiệu.
22. 10TCN 362-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định một số vi lượng.
23. 10TCN 363-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định lưu huỳnh
24. 10TCN 364-99: Phân tích phân bón: PP. xác định Clorua hoà tan trong nước.
25. 10TCN 365-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định axit humic và fulvic.
|