Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
DM phòng phân tích, giám định
icon  Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng - Sở KHCN Quảng Trị
icon  Công ty cổ phần chứng nhận Vinacert
icon  Công ty cổ phần giám định cà phê và hàng hóa xuất nhập khẩu (CAFECONTROL)
icon  Công ty cổ phần giám định và khử trùng FCC
icon  Công ty Cổ phần Giám định Vinacontrol
icon  Phòng Kiểm định chất lượng phân bón
icon  Phòng Kiểm nghiệm hóa sinh - Trung tâm phân tích và kiểm nghiệm tỉnh Bình Định
icon  Phòng Kiểm nghiệm hóa sinh và vật liệu xây dựng - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Kon Tum
icon  Phòng Kiểm nghiệm sản phẩm hàng hóa - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bình Thuận
icon  Phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) – Công ty TNHH một thành viên phân đạm và hoá chất Hà Bắc
icon  Phòng Phân tích mẫu
icon  Phòng phân tích tổng hợp
icon  Phòng Thử nghiệm – Công ty cổ phần chứng nhận Vinacert
icon  Phòng Thử nghiệm phân bón
icon  Phòng Tiêu chuẩn chất lượng - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Nghệ An,
icon  Trung tâm chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
icon  Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Thanh Hóa,
icon  Trung tâm dịch vụ phân tích thí nghiệm - Sở Khoa học và công nghệ thành phố Hồ Chí Minh
icon  Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1 (Quatest 1)
icon  Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 2
Trung tâm Khảo kỉêm nghiệm Giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Quốc gia
1. Tên phòng:  Trung tâm Khảo kỉêm nghiệm Giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Quốc gia
2. Địa chỉ:  Số 6, Nguyễn Công Trứ, Hà Nội
3. Điện thoại:  04. 39713521
     Fax:  04. 39712054
4. Đơn vị quản lý trực tiếp:  Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
5. Quyết định công nhận:  1235/QĐ-TT ngày 15/10/2008
6. Lĩnh vực công nhận:
 Chất hữu cơ (HC), axit Humic, Fulvic và các hợp chất hữu cơ khác; N, P, K; Ca, Mg, S, Si; Fe, Mn, Zn, Cu, B, Mo, Clorua, Co, Pb, Cd, Hg, As, Ni, Cr; pH, Biuret, axit tự do; Tỷ trọng (đối với phân bón dạng lỏng), độ ẩm, kích thước hạt; E. Coli, Salmonella, Coliform, trứng giun đũa; Vi sinh vật cố định đạm, phân giải lân, phân giải Xenlulo và các loại vi sinh vật, sinh vật có ích khác cho cây trồng; Các chất điều hoà sinh trưởng
9. Các phép thử được công nhận:

1. TCVN 4440-87: Supe phốt phát đơn, yêu cầu kỹ thuật.

2. TCVN 4727-89: Phân khoáng: Danh mục chỉ tiêu chất lượng.

3. TCVN 4852-89: Phân khoáng: Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt.

4. TCVN 4853-89: Phân khoáng: Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt.

5. TCVN 2619-1994: urê nông nghiệp: Yêu cầu kỹ thuật

6. TCVN 2620-1994: urê nông nghiệp: Phương pháp thử

7. TCVN 5815-2001: Phân hỗn hợp NPK: Phương pháp thử

8. TCVN 6169-1996: Phân bón vi sinh-Thuật ngữ

9. TCVN 6846-2001: Vi sinh vật học-hướng dẫn chung về định lượng

10. TCVN 6166-2002: Phân bón vi sinh vật cố định nitơ

11. TCVN 6167-1996: phân bón VSV phân giải hợp chất phốt pho khó tan

12. TCVN 6168-1996: Phân bón VSV phân giải xenluloza

13. TCVN 6168-2002: Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo

14. E.Coli giả định-kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.

15. TCVN 1078-1999: Phân lân Canxi magiê (phân lân nung chảy)

16. TCVN 7159-2002: Phân bón và chất cải tạo đất-phân loại

17. 10TCN 306-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định phốt pho tổng số.

18. 10TCN 307-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định phốt pho hữu hiệu.

19. 10TCN 308-97: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định kali hoà tan.

20. 10TCN 360-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định kali hữu hiệu.

21. 10TCN 361-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định nitơ hữu hiệu.

22. 10TCN 362-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định một số vi lượng.

23. 10TCN 363-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định lưu huỳnh

24. 10TCN 364-99: Phân tích phân bón: PP. xác định Clorua hoà tan trong nước.

25. 10TCN 365-99: Phân tích phân bón: Phương pháp xác định axit humic và fulvic.

10. Danh mục thiết bị:
11. Nhân lực:  
12. Thông tin khác:
13. Hình ảnh hoạt động:
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi