| 1. Tên phòng: |
Phòng Kiểm định chất lượng phân bón |
| 2. Địa chỉ: |
Phòng Phân tích trung tâm Viện Thổ nhưỡng Nông hoá xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, Hà Nội |
| 3. Điện thoại: |
04. 8385636 |
| Fax: |
04. 8389924 |
| 4. Đơn vị quản lý trực tiếp: |
Viện Thổ nhưỡng Nông hoá |
| 5. Quyết định công nhận: |
Số 13/2000-QĐ/BNN-KHCN, ngày 18/12/2000
|
|
| 6. Lĩnh vực công nhận: |
| Kiểm định chất lượng phân bón |
| 9. Các phép thử được công nhận: |
|
TT |
Tên phép thử |
Phương pháp thử |
|
1 |
Xác định độ ẩm |
10TCN 302-97 |
|
2 |
Xác định nitơ tổng số |
10TCN 304-97 |
|
3 |
Xác định nitơ hữu hiệu |
10TCN 361-99 |
|
4 |
Xác định photpho tổng số |
10TCN 306-97 |
|
5 |
Xác định photpho hữu hiệu |
10TCN 307-97 |
|
6 |
Xác định kali tổng số |
10TCN 308-97 |
|
7 |
Xác định kali hữu hiệu |
10TCN 360-99 |
|
8 |
Xác định chất hữu cơ tổng số |
10TCN 366-99 |
|
9 |
Xác định axit humic, axit fulvic |
10TCN 365-99 |
|
10 |
Xác định buiret trong ure |
10TCN 304-97 |
|
11 |
Xác định axit tự do trong phân dư axit |
10TCN 303-97 |
|
12 |
Xác định lưu huỳnh tổng số |
10TCN 363-99 |
|
13 |
Xác định clorua hoà tan |
10TCN 364-99 |
|
14 |
Xác định vi lượng Cu, Zn, Mo, Co, Mn |
10TCN 362-99 |
|
| 10. Danh mục thiết bị: |
|
•Cân kỹ thuật
•Cân phân tích
•Máy đo hấp thụ nguyên tử
•Máy đo phát xạ
•Máy so màu
•Máy đo lưu huỳnh
•Máy đo pH
•Máy đo pH, EC, Eh
•Máy đo độ dẫn điện
•Máy đo độ mặn
•Máy cất đạm
•Máy lọc nước
•Máy siêu lọc nước
•Máy nghiền mẫu
•Máy ly tâm
•Máy bơn nhu động
•Máy làm lạnh
•Tủ sấy
•Lò nung
•Bếp phân huỷ mẫu
•Tủ lạnh
|
| 11. Nhân lực: |
•Thạc sĩ: 01 người
•Đại học: 04 người
•Trung cấp: 01 người
|
| 12. Thông tin khác: |
|
Ngoài các phép thử được công nhận. PTN có thể thực hiện các phép thử sau:
- Phân tích các mẫu đất, phân bón, cây trồng với nhiều chỉ tiêu và nhiều phơng pháp phân tích tuỳ sự lựa chọn của khách hàng như: NPK tổng số, NPK dễ tiêu, C hữu cơ, S, Ca, Mg, CEC, TPCG, pH, độ chua, độ mặn, Fe, Al, Cl, SO4, CO3 và các nguyên tố vi lượng, nguyên tố vết. . .
- Phân tích các nguyên tố: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, K, Mg, Mn, Mo, N,a Pb, Si, Se, Sn, Zn, As và Hg với độ chính xác cao trên máy phân tích phổ hấp thụ nguyên tử PERKINELMER AAS 3300.
|
| 13. Hình ảnh hoạt động: |
|
|