| TT |
Tên
dự án |
Mục
tiêu |
Địa
điểm |
Thời
gian |
Kinh
phí |
QĐ
phê duyệt |
Báo
cáo |
|
1
|
Điều tra đánh giá mô hình cây trồng có thu nhập cao trên đơn vị diện tích canh tác để phục vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng vùng Đồng bằng sông Hồng.
|
- Xác định những mô hình sản xuất cây trồng có thu nhập cao phù hợp trên từng loại hình sử dụng đất.
- Đánh giá những yếu tố tác động chính, đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển các mô hình cho các địa bàn thích hợp.
|
Ở tất cả 11 tỉnh, thành phố vùng ĐBSH, theo 4 tiểu vùng: ven đô thị; đất giữa (nội đồng); ven sông; ven biển
|
Dự án được thực hiện trong năm 2006
|
630.000.000 đồng
|
Download
quyết định
|
|
|
2
|
Điều tra khảo sát, đề xuất các mô hình nông nghiệp công nghệ cao cho các tỉnh phía Bắc
|
- Xác định được mô hình nông nghiệp công nghệ cao và các yếu tố cấu thành nông nghiệp công nghệ cao theo địa bàn ở miền Bắc.
- Đề xuất lựa chọn các mô hình nông nghiệp công nghệ cao phù hợp cho các vùng sinh thái, các sản phẩm có lợi thế cạnh tranh ở các tỉnh phía Bắc và các giải pháp tổ chức triển khai mở rộng các mô hình nông nghiệp công nghệ cao ra sản xuất.
|
Các mô hình công nghệ cao có trên địa bàn các tỉnh phía Bắc gồm vùng Đồng bằng sông Hồng, vùng miền núi phía Bắc và vùng Bắc Trung Bộ.
|
Dự án được thực hiện trong năm 2006
|
312.000.000 đồng
|
Download
quyết định
|
|
|
3
|
Điều tra tình hình sản xuất và sử dụng phân bón lá ở Việt Nam
|
- Đánh giá hiện trạng sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón lá ở Việt Nam thời kỳ 2003-2006.
- Đề xuất giải pháp quản lý về sản xuất, kinh doanh và sử dụng hợp lý các loại phân bón lá phục vụ sản xuất nông nghiệp.
- Xây dựng tiêu chuẩn khảo nghiệm phân bón lá cho các đối tượng cây trồng khác nhau.
|
Theo 8 vùng sinh thái, trong mỗi vùng sẽ tập trung vào một địa bàn chính có sản xuất hoặc sử dụng nhiều phân bón lá.
|
Dự án được thực hiện trong năm 2006
|
600.000.000 đồng
|
Download
quyết định
|
|
|
4
|
Điều tra bổ sung chỉnh lý xây dựng bản đồ đất tỷ lệ 1/100.000 các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Bổ sung, chỉnh lý xây dựng bản đồ đất tỷ lệ 1/100.000 các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ
|
Từ năm 2004 đến năm 2005
|
900.000.000 đồng
|
|
|
|
5
|
Điều tra hiện trạng sản xuất một số cây công nghiệp lâu năm toàn quốc (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu và điều).
|
- Điều tra thu thập và cập nhật thông tin chính xác về hiện trạng sản xuất của 5 loại cây công nghiệp lâu năm (chè, cà phê, cao su, hồ tiêu và điều)
- Đánh giá thực trạng phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo sản xuất và điều chỉnh quy hoạch 5 loại cây nói trên.
|
Cây điều điều tra 20 tỉnh
Cây hồ tiêu điều tra 16 tỉnh
Cây cà phê điều tra 14 tỉnh
Cây chè điều tra 19 tỉnh
Cây cao su điều tra 18 tỉnh
|
Dự án được thực hiện trong 2 nam 2006-2007. Trong dó năm 2006 điều tra 2 cây điều và hạt tiêu năm 2007 điều tra 3 cây chè, cà phê, cao su.
|
5.004.000.000đồng, trong đó năm 2006 là: 2.015.000.000đồng.
|
Download
quyết định
|
|