Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
  Nhóm phân bón: Phân khoáng đơn
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
1 Super lân TL P2O5hh: 15,5; CaO: 24; MgO: 3; S: 3 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
2 Super lân PA P2O5hh: 8; CaO: 15; MgO: 3 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
3 Super lân P P2O5hh: 10; CaO: 5; MgO: 1; S: 2 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
4 Super lân M P2O5hh: 12,5; CaO: 20; MgO: 3; S: 8 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
5 INDO GUANO P2O5hh: 6,92; Ca: 17,84 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
6 NICALCIT N: 15; CaO: 26 % CT TNHH TM-DV Đồng Việt Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
7 Ca-Max N: 14; Ca: 20; Mg: 0,1; S: 0,3 % CT Brightonmax International SDN.BHD Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
8 Ulexite B2O3: 32 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
9 Granusol Cu: 30 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
10 Granusol Fe: 50 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
11 Granusol Mn: 35 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
12 Granusol Zn: 36 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
13 Granubor B: 10 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
14 Calcinated Ulexite B2O3: 38 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
15 Granusol Mg: 45 % DNTN Thương mại Tân Quí Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
16 HP-306 B: 8,5 % Công ty TNHH Nông Sinh Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
17 Par-ex 0.0.60 K2O≥ 60 % Công ty Connell Bros Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
18 Par-ex 0.0.58 K2O≥ 58 % Công ty Connell Bros Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
19 Par-ex 44.0.0 N≥ 44 % Công ty Connell Bros Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
20 Par-ex 42.0.0 N≥ 42 % Công ty Connell Bros Phân khoáng đơn Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
1 2
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi