|
1
|
Hỗn hợp cải tạo đất 3-20-1-36
|
N-P2O5hh-K2O: N:3;P2O5hh:20;K2O:1;CaO:36
|
%
|
DNTN Thịnh Bình
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
Chế phẩm vi sinh
|
N-P2O5hh-K2O: 1-2-0,5 CaO: 1 MgO: 0,5 S: 0,5
HC: 24 Humat K/Na: 2,5
Fe: 400 Cu: 500 Zn: 500 Mn: 300 B: 300
VSV (P): 1x106 VSV(N): 1x106
|
%
ppm
CFU/g
|
Công ty TNHH Hữu cơ HUMIX
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
Cải tạo đất Con Cò
|
N-P2O5(ts)-CaO-S-MgO: 2,1-23-40-2,4-2,1
|
%
|
Công ty liên doanh BACONCO
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
CTĐ-1
|
(Ca, Mg): 20
|
%
|
Công ty Vật tư KTNN Tp.HCM
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
5
|
AF1
|
P2O5(hh)-K2O: 0,017-5,39 Na2O: 1,33 CaO: 1,12 SiO2: 70,0 Al2O3(Dạng Silicat): 13,66
|
%
|
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Thái Nguyên
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
6
|
TA Dolomite
|
Ca: 65; Mg: 30
|
%
|
Công ty TNHH SX&TM Tấn Phúc
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
7
|
Chế phẩm GAM- Sorb (Gel giữ nước, điều hoà độ ẩm đất)
|
K20: 19 Khối lượng giảm trong đất sau 9 tháng: 85 Tỷ lệ tinh bột sắn /poly (Axit Acrylic): 1/1 Độ trương trong nước loại ion (g/g): 200 Kích thước hạt (mm): 0,3-0,7 và 1-3; pH tại độ trương: 6,8-7
|
%
|
Trung tâm NC và triển khai CN bức xạ
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
8
|
Micro-Hydro-activital BO (hoặc Micro-Terra-Acitivital WA)
|
Fe: 5; Zn: 1; B: 2
|
ppm
|
CT TNHH Thương mại Quốc Tế
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Micro-Hydro-activital BO (hoặc Micro-Terra-Acitivital WA)
|
N-P2O5hh-K2O: 0,05-0,03-0,22; Ca: 0,1; Mg: 0,04
|
%
|
CT TNHH Thương mại Quốc Tế
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Lân hạ phèn
|
P2O5hh): 4 P2O5ts: 6 Ca: 15
|
%
|
Công ty Vật tư KTNN Tp.HCM
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
11
|
Lân hạ phèn
|
P2O5(hh)t: 7 P2O5ts: 10 Ca: 5
|
%
|
Công ty Vật tư KTNN Tp.HCM
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
12
|
Lân hạ phèn
|
P2O5(hh): 10 (Ca, Mg): 8
|
%
|
Công ty TNHH Tấn Hưng
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
13
|
Carbonat Calci
|
P2O5(hh)>= 1,5 Ca: 40
|
%
|
Công ty VTKT Nông nghiệp Tp. HCM; Công ty XNK NL hải sản (Agrimexco);Cơ sở Tiến Nông TP. HCM; Cơ sở Thủ §øc
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
14
|
Umikai HODO
|
Ca: 62
|
%
|
Cty TNHH VN Green (Xin bổ sung T8/2006)
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
15
|
Vôi nghiền
|
CaCO3: 75
|
%
|
Từ các nguồn
|
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
| 1 |