|
1
|
Chế phẩm tăng năng suất cây trồng FITOHOOCMON (Hỗn hợp vi lượng cho các cây trồng)
|
Cu: 10 Zn: 13 Mn: 8 Mo: 7 B: 10 α-NAA: 0,025 β-NOA: 0,025
|
%
|
Công ty CP phân bón Fitohoocmon
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
2
|
TRáI LớN (BIFO)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 8-3-3 Axit amin: 0,1 Cu: 100 Fe: 100 Mn: 100 Zn: 100 Mo: 100 B: 100 NAA: 500 GA3: 500
|
%
ppm
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
3
|
TNS lóa (nhầm của Cơ sở Thiên Hải Ngọc đã bổ sung vào QD 2006)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 35-0,2-2 NOA: 0,3 B: 0,6 Cu: 0,5 Mg: 0,3 Mn: 0,006 Zn: 0,5
|
%
ppm
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
4
|
NAVIL-6S (NALO)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6 Mg: 2~4 S: 4 Ca: 3 NAA: 0,2 Cu: 500~1000 Mg: 200 Fe: 500~1000 Mn: 500~1000 Zn: 500~1000 B: 500~1000 Mo: 500~1000
|
%
ppm
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
5
|
HPC-97R (HPCR)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 30-3-3 CuSO4:0,4 NAA: 0,2 Fe: 100~250 Mn: 100~250 Zn: 100~250 B: 100~250 Mo: 100~250
|
%
ppm
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
6
|
HONIK (CARON)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5 NAA: 0,2
(B, Cu, Fe, Mn, Mo, Zn): 0,5~1,0 Axit amin: 1,95~2,0
|
%
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
7
|
ET
|
Axit amin: 0,6 GA3: 0,4 B: 0,3 Mo: 0,07 CuSO4: 0,02 ZnSO4: 0,04
|
%
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
8
|
AMINO-6DD
|
Axit amin: 2,0 NAA: 0,1
Fe: 0,4 Mo: 0,6 B: 0,3 Cu: 0,2 Mn: 0,4
|
%
|
Xưởng sản xuất thực nghiệm - Viện sinh học Nhiệt Đới
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
9
|
Polyfa CFM
|
HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3 humat: 1~5
NAA: 50
|
%
ppm
|
Viện CN sinh học-TT CN hoá dược
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
10
|
Polyfa CF
|
HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 humat: 1~5 NAA: 50
|
%
ppm
|
Viện CN sinh học-TT CN hoá dược
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
11
|
TOBA-TSL
|
N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5 NOA: 0,05
|
%
|
Cơ sở phân bón Tô ba
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
12
|
Flower
|
N-K2O: 7-30 NAA: 0,1 Zn: 1500
|
%
ppm
|
Cơ sở phân bón Tô ba
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
13
|
TNS cây trồng quả 101
|
N-P2O5(hh)-K2O: 35-0,2-2 NOA: 0,2 B: 0,6 Cu: 0,5 Mg: 0,3 Mn: 0,006 Zn: 0,5
|
%
|
Cơ sở Thiên Hải Ngọc
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
14
|
Iron Roots 2
|
N-P2O5(hh)-K2O: 0-2-4 VitaminE: 0,1 Fe: 4 Dipotasium phosphat: 2 Citrate phosphat Fe: 50
|
%
ppm
|
Cơ sở BIOSTIMULIN
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
15
|
Dry Roots 2 (3-3-3)
|
HC: 39,6 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3 tro tảo biển, than bùn: 2,5 Vitamin (C, B1): 0,25
|
%
|
Cơ sở BIOSTIMULIN
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
16
|
Biostimulin-Q
|
N-P2O5(hh)-K2O: 32-8-4 NOA: 0,3
|
%
|
Cơ sở BIOSTIMULIN
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
17
|
Biostimulin-NC
|
N-P2O5(hh)-K2O: 24-7-2 NAA: 0,17 NOA: 0,44
|
%
|
Cơ sở BIOSTIMULIN
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
18
|
Biostimulin-R
|
N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-7 NAA: 0,17 NOA: 0,3
|
%
|
Cơ sở BIOSTIMULIN
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
19
|
Superrmix
|
N-P2O5(hh)-K2O: 12-5,5-4,8 NAA: 3800
|
%
mg/kg
|
Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam (đổi tên thành Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam)
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
20
|
axit Humic: 24 chÊt chiÕt xuÊt tõ RB: 30 vitamin (B1, E): 0,4
|
axit Humic: 24 chÊt chiÕt xuÊt tõ RB: 30 vitamin (B1, E): 0,4
|
%
|
Công ty Thiên Đức
|
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
| 1 2 3 |