Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
  Nhóm phân bón: Phân trung, vi lượng
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
1 Siêu vi lượng 94 Cu: 500; Fe: 500; Zn: 700; Mn: 500; Mo: 10; B: 200; Co: 50; GA3: 200 ppm CT CP Phân bón Việt Mỹ Phân trung, vi lượng Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
2 Siêu vi lượng 94 Axit Humic: 6; CaO: 2; MgO: 1,5; SiO2: 1,8; Cl: 1 % CT CP Phân bón Việt Mỹ Phân trung, vi lượng Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
3 AZOMITE Mn: 200; Zn: 60; B: 25; Cu: 11; Co: 10 ppm CT Behn Meyer Specialty Chemicals SDN. BHD. Phân trung, vi lượng Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
4 AZOMITE SiO2: 32; CaO: 3,7; MgO: 0,78; Fe2O3: 1,37 % CT Behn Meyer Specialty Chemicals SDN. BHD. Phân trung, vi lượng Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
5 Phân vi lượng Phấn Tiên La: 3 Ce: 4 Các đất hiếm khác: 3 Zn: 0,5 Mn: 0,5 Chất tạo phức: 1,5 % TT Công nghệ Tinh chế - Viện Công nghệ Xạ hiếm Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
6 Utah Formula Rice Mix Zn : 3 Mn : 1 Fe : 1 Ca : 15,7

Mg : 1 Cu : 1 B : 0,5 S : 12
% DNTN Thương mại Tân Quí Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
7 Utah Fomula Ten/2 Zn: 3 Mg: 10 (MgO: 16,5) Mn: 3 Cu: 1 Fe: 1 B: 0,25 S: 3,5 % DNTN Thương mại Tân Qui Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
8 Utah Fomula One/2 Zn: 1,5 Mg: 3 (MgO:4,95) Mn: 0,75 Cu: 0,15 Fe: 1 B: 0,5 Ca: 5 (CaO: 7) S: 2,5 % DNTN Thương mại Tân Qúi Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
9 Phân khoáng TA-Dolomite Ca: 65 Mg: 30 % Công ty TNHH SX và thương mại Tấn Phúc Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
10 Magnesium Sulfate/ Kieserite (Delta-M) MgO: 25 S: 20 % Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam) Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
11 Magnesium Sulfate/ Kieserite ( Delta-M) MgO: 27 S: 22 % Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam) Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
12 Sicochel (Deltamicro) Subtrat Fe: 6 Mn: 4 Cu: 2 Zn: 1 B: 1 Mo: 1 % Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam) Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
13 Umikai HODO Ca: 62 Na: 0,5 Mg: 0,09 Fe: 0,2 % Cty TNHH VN Green Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
14 ESTA Kieserite 'Gran' MgO: 25 SO3: 50 % Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
15 ESTA Kieserite MgO: 27 SO3: 55 % Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN Phân trung, vi lượng Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
16 Micromax (Granular Premium Formula Ten) Mg: 20; Mn: 6; S: 7; Zn: 6; Cu: 2; Fe: 2; B: 0,5 % CT Brightonmax International SDN.BHD Phân trung, vi lượng Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
1
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi