| Số quyết định |
|
|
| Nhóm phân bón |
|
|
| Tìm kiếm |
|
|
| Phân bón mới |
|
| Danh mục phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
|
|
|
Nhóm phân bón: Phân hữu cơ
|
|
|
1
|
COVAC AT
|
HC: 23; N - P2O5hh - K2O: 3 - 2 - 2
|
%
|
CT TNHH phân bón Sao Mai
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
MV(Liquid Cancium Nitrate)
|
pH: 6,5-7,5
|
ppm
|
CT TNHH MIWON Việt Nam; CT TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
MV (Liquid Cancium Nitrate)
|
HC: 30; N - K2O: 5 - 1
|
%
|
CT TNHH MIWON Việt Nam; CT TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
Liquid Cancium Nitrate
|
pH: 6,5-7,5
|
ppm
|
CT TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
Liquid Cancium Nitrate
|
HC: 30; N-P2O5: 5-1
|
%
|
CT TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
HT-Orchid.13
|
HC: 43,3; N-P2O5hh-K2O: 3-5-1,5; Độ ẩm: 25
|
%
|
CS SX&KD Phân bón Hải Tiên
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
HT-Orchid.10
|
Burkhoderia cepacia: 1x108; Bacillus subtilis: 1x108
|
g
|
CS SX&KD Phân bón Hải Tiên
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
HT-Orchid.10
|
HC: 86,5; N-P2O5hh-K2O: 4-2-1,5; Độ ẩm: 25
|
%
|
CS SX&KD Phân bón Hải Tiên
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Humacal
|
pH: 10,9
|
ppm
|
CT Boly Coporation
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Humacal
|
Mn: 608; Zn: 41; Cu: 39; Co: 25; B: 340; Mo: 3; Pb: 7,9
|
ppm
|
CT Boly Coporation
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
11
|
Humacal
|
HC: 26,8; N-P2O5hh-K2O: 0,4-2,3-2,16; Ca: 10,7; Mg: 4,3; S: 2,3; Fe: 0,8
|
%
|
CT Boly Coporation
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
12
|
Tohaku Fumin
|
HC: 51,2; N-P2O5hh-K2O: 3,14-2,8-3,28; Độ ẩm: 25
|
%
|
Công ty TNHH XNK Châu Á
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
13
|
Rong biển AscoGold
|
HC: 21,5; Alanine: 0,51; Arginine: 0,14; Aspatic axit: 0,65; Cystine: 0,07; Glycine: 0,47; Glutamic axit: 0,84; Histidine: 0,14; Isoleucine: 0,28; Leucine: 0,47; Lysine:0,23; Methionine:0,18; Valin:0,42; Phenylalamine:0,26; Proline:0,47; Serine:0,21; Threonine:0,28; Tritophan:0,21; Tyrosine:0,17
|
%
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
14
|
Rong biển AlgaCal
|
HC: 25; N: 5; Ca: 10; Alanine:0,51; Arginine:0,14; Aspatic axit:0,65; Cystine:0,07; Glycine:0,47; Glutamic axit:0,84; Histidine:0,14; Isoleucine:0,28; Leucine:0,47; Lysine:0,23; Methionine:0,18; Phenylalamine:0,26; Proline:0,47; Serine:0,21; Threonine:0,28; Tritophan:0,21; Tyrosine:0,17; Valine:0,42
|
%
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
15
|
Rong biển AlgaComplex
|
Cu: 75; Mn: 160; Zn: 60; B: 70
|
ppm
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
16
|
Rong biển AlgaComplex
|
HC: 20; N-P2O5hh-K2O: 10-5,5-4,5; Aspatic axit: 0,78; Cystine: 0,08; Glycine: 0,56; Glutamic axit: 1,01; Histidine: 0,17; Isoleucine: 0,34; Leucine: 0,56; Lysine: 0,28; Methionine: 0,21; Valine: 0,5; Phenylalanine: 0,31; Proline: 0,17; Serinin: 0,25; Threonine: 0,34; Tritophan: 0,26; Tyrosine: 0,2
|
%
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
17
|
Rong biển ASCO 95
|
Fe: 41; B: 66; Cu: 5
|
ppm
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
|
18
|
Rong biển ASCO 95
|
HC: 54; N-P2O5hh-K2O: 1,2-0,2-14,5; Ca: 1; Mg: 0,3; S: 3; Alanine: 0,51; Arginine: 0,14; Aspatic axit: 0,65; Cystine: 0,07; Glycine: 0,47; Glutamic axit: 0,84; Histidine: 0,14; Isoleucine: 0,28; Leucine: 0,47; Lysine: 0,23; Methionine: 0,18; Phenylalamine: 0,26; Proline: 0,47; Serine: 0,21; Threonine: 0,28; Tritophan: 0,21; Tyrosine: 0,59
|
%
|
CT Asiatic Agricultural Industries PTE, LTD
|
Phân hữu cơ
|
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
|
| 1 |
|
|
|
|
|