Quản trị
Logout
Trang chủ
Giới thiệu
Liên hệ
Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Tìm kiếm:
Dịch vụ công
|
Báo cáo
|
Dự báo
|
Văn bản
|
TC KT, quy phạm
|
DM Sở NN&PTNT
|
DM Phòng PT
|
ĐV Khảo nghiệm
|
DM Đơn vị SXKD
|
DM Phân bón
|
Nhận biết, SD PB
|
DM người lấy mẫu
|
Chất lượng SP
Số quyết định
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
Quyết định số 84/2007/QÐ-BNN
Nhóm phân bón
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Nguyên liệu để sản xuất phân bón
Phân bón lá
Phân có bổ sung chất điều hoà sinh trưởng
Phân có bổ sung chất điều hòa sinh trưởng
Phân đa yếu tố
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
Phân đa yếu tố dùng bón gốc
Phân đơn dùng bón gốc
Phân hữu cơ
Phân hữu cơ khoáng
Phân hữu cơ sinh học
Phân hữu cơ vi sinh
Phân khoáng đơn
Phân trung, vi lượng
Phân vi sinh
Phân vi sinh vật
Tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao
Phân bón mới
Tên thương mại:
Hỗn hợp cải tạo đất 3-20-1-36.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5hh-K2O: N:3;P2O5hh:20;K2O:1;CaO:36.
Nguồn gốc:
DNTN Thịnh Bình .
Nhóm:
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Tên thương mại:
Chế phẩm vi sinh.
ĐVT:
%
ppm
CFU/g.
Thành phần:
N-P2O5hh-K2O: 1-2-0,5 CaO: 1 MgO: 0,5 S: 0,5
HC: 24 Humat K/Na: 2,5
Fe: 400 Cu: 500 Zn: 500 Mn: 300 B: 300
VSV (P): 1x106 VSV(N): 1x106.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Hữu cơ HUMIX .
Nhóm:
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Tên thương mại:
Cải tạo đất Con Cò.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(ts)-CaO-S-MgO: 2,1-23-40-2,4-2,1.
Nguồn gốc:
Công ty liên doanh BACONCO .
Nhóm:
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Tên thương mại:
CTĐ-1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
(Ca, Mg): 20.
Nguồn gốc:
Công ty Vật tư KTNN Tp.HCM .
Nhóm:
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Tên thương mại:
AF1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
P2O5(hh)-K2O: 0,017-5,39 Na2O: 1,33 CaO: 1,12 SiO2: 70,0 Al2O3(Dạng Silicat): 13,66.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Thái Nguyên .
Nhóm:
Chất hỗ trợ, cải tạo đất
Tên thương mại:
BIONATURE-NEW.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-0,66-0,98 Ca: 0,088 Zn: 0,12 Mg: 0,027 Fe: 0,008 Cu: 0,016 B: 0,001 Mn: 0,059 SO42-: 0,71.
Nguồn gốc:
CÔng ty HUP AIK HUAT TRADING PTE LTD (SINGAPORE) .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Kelpak; Cytoxin.
ĐVT:
g/l
mg/l.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 3,6-8,2-7,2
CaO: 800 MgO: 200 S: 0,64 Mn: 8,4 Fe:13,6 Cu: 0,2 Zn: 4,2 B: 0,24 Mo: 0,38 Co:0,3 Ba: 9,0 Protein: 3,0 Vitamin20.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Foliar 3X.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 24- 24-18
MgO: 1,5 Mn: 0,08 Fe: 0,1625 B: 0,0325 Cu: 0,08 Zn: 0,08 Mo: 0,0012 Co:0,001.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Bio 8 (ron).
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O:20-20-8 MgO: 1,7 Mn: 0,0625 Fe: 1,75 Zn: 0,9 Cu: 0,0625 B: 0,008 Mo: 0,008 Co: 0,0008.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Phortify (DP98).
ĐVT:
%.
Thành phần:
P2O5(hh): 37 K2O: 25 ZN (EDTA): 0,2 Mn (EDTA): 0,2.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Calmax; Hi canxi.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N:15 CaO: 22,5 MgO: 3 Mn: 0,15 Fe: 0,075 B: 0,075 Cu: 0,06 Zn: 0,03 Mo: 0,0015.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Omex Micromax; Maxi vi lượng.
ĐVT:
%.
Thành phần:
MgO: 1,3 S: 1,82 Fe: 2,6 Zn: 2,6 Mn: 1,95 B: 0,97 Cu: 0,33 Mo: 0,03.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
DÔ - Đặc biệt.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8
Ca: 400 Mg: 600 Fe:120 Cu: 20 Zn: 400 Mn: 150.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
DÔ-3.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5
Ca: 2700 Mg: 1200 Fe: 150 Cu: 40 Zn: 500 Mn: 200.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
DÔ-2.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6
Ca: 1400 Mg: 900 Fe: 140 Cu: 35 Zn: 350 Mn: 200.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
DÔ-1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 2-10-4
Ca: 1700 Mg: 350 Fe: 80 Cu: 20 Zn: 60 Mn: 70.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
BIOMAX.
ĐVT:
%
ppm.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 12-4-8
Ca: 800 Mg: 900 Fe:130 Cu: 30 Zn: 700 Mn: 200.
Nguồn gốc:
Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
NITROPHOSKA RED (13-13-21).
ĐVT:
%
ppm.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21 CaO: 4,5 MgO: 4,05 S: 2
Mn: 120 Zn: 110 Fe: 2200.
Nguồn gốc:
BEHN MEYER&CO (PTE) LTD Việt Nam .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
NITROPHOSKA FOLIAR (25-10-17,5+TE).
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 25-10-17,5.
Nguồn gốc:
BEHN MEYER&CO (PTE) LTD Việt Nam .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
BASFOLIAR K.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N: 10 K2O: 35 MgO: 5 Zn: 3.
Nguồn gốc:
BEHN MEYER&CO (PTE) LTD Việt Nam .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
BASFOLIAR COMBI STIPP.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N: 9 CaO: 15 Mn: 0,4 B: 0,2 Zn: 0,01.
Nguồn gốc:
BEHN MEYER&CO (PTE) LTD Việt Nam .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
ASAHI STAR.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 8-7-8 B2O3: 0,5 MnO: 0,05 Fe: 0,1 Cu: 0,01 Zn: 0,01 Mo: 0,05 Spreader: 0,25.
Nguồn gốc:
Công ty ASAHI Chemical MFG.Co.Ltd .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
ASAHI STAR.
ĐVT:
%.
Thành phần:
N-P2O5(hh)-K2O: 8-7-8 B2O3: 0,5 MnO: 0,05 Fe: 0,1 Cu: 0,01 Zn: 0,01 Mo: 0,05 Spreader: 0,25.
Nguồn gốc:
Công ty ASAHI Chemical MFG.Co.Ltd .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
BON (chuyên dùng cho xoài); RABON;NYEN 903.
ĐVT:
%.
Thành phần:
Thiourea 99.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Hoá Nông HAGROCHEM; Công ty Map Pacific (tại TP. Hồ Chí Minh); Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ngọc Yến .
Nhóm:
Phân bón lá
Tên thương mại:
Trichodermin chuyên cho lúa.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 25.
Nguồn gốc:
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch .
Nhóm:
Phân vi sinh vật
Tên thương mại:
Trichodermin chuyên cho lúa.
ĐVT:
Cfu/g.
Thành phần:
Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109.
Nguồn gốc:
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch .
Nhóm:
Phân vi sinh vật
Tên thương mại:
Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5 Ca: 1 Mg: 1 S: 1.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Hữu cơ Sài gòn HQ3.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Hữu cơ Sài gòn HQ2.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 2 Mn: 0,6 B: 0,2 Mo: 0,2.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Hữu cơ Sài gòn HQ1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Hữu cơ Sài gòn CT3.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1 Ca: 1 Mg: 1 S: 1.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Hữu cơ Sài Gòn CT1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1 Ca:2 Mg:2 S:2 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2.
Nguồn gốc:
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học.
ĐVT:
%
PPM.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2 CaO : 0,5 MgO: 0,5
Cu: 50 Zn: 100 B: 150.
Nguồn gốc:
Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Trimix- N1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2 CaO: 0,5 MgO:0,5
Cu: 50 Zn: 50 B : 150.
Nguồn gốc:
Cơ sở phân bón Điền Trang .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học BN4.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-4 CaO: 0,5 MgO: 0,5.
Nguồn gốc:
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học BN3.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-4 CaO: 0,5 MgO: 0,5.
Nguồn gốc:
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học BN2.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2 CaO: 0,5 MgO: 0,5.
Nguồn gốc:
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học BN1.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2 CaO: 0,5 MgO: 0,5.
Nguồn gốc:
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Nghệ An.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1.
Nguồn gốc:
Công ty Cổ phần Hóa chất Vinh .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Cazedo.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 31 N-P2O5(hh): 2-1;.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Gazeo.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ:SS-BORN (AT01) (Tên khác: Micro Bio Organic fertilizer).
ĐVT:
%.
Thành phần:
C: 19,29 N-K2O: 2,18-0,64 H3PO4: 4,17 Axit silic: 11,21 Ca: 7,98 Mg: 1,06 Mn: 0,07 B: 0,02 Humus: 32,81
Ammonia oxidation bacteria; Nitrous axit oxidation bacteria: 104/100 gr khô; Actinomyces: 106/1 gr khô
CEC: 26,4 meq/100g.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH TM Thanh Xuân; Công ty Liên doanh BACONCO .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân vi lượng Hồng Lam.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 Cu: 0,05 Zn: 0,05 Mg: 0,2 B: 0,02 Co: 0,04 Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,05.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Tân Hồng Lam .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Hồng Lam.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N: 3.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Tân Hồng Lam .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt II.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-2 Mg0: 2 Ca0: 3,5
Cu: 200 Fe: 200 Zn: 200 Mn: 100.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Quốc Việt .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt I.
ĐVT:
%
ppm.
Thành phần:
HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1 Mg0: 3,5 Ca0: 7
Cu: 200 Fe: 200 Zn: 200 Mn: 100.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Quốc Việt .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Lân Hữu cơ sinh học cá Lam Giang.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23,5 P2O5(hh): 3,2 axit Humic: 5,6.
Nguồn gốc:
Công ty phân bón Sông Gianh .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ sinh học Quế Lâm.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1.
Nguồn gốc:
Công ty Cổ phần Quế Lâm .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKD.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 6-5-4 Mg: 4.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Miền Đông .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Tên thương mại:
Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKT.
ĐVT:
%.
Thành phần:
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-3 Mg: 3.
Nguồn gốc:
Công ty TNHH Miền Đông .
Nhóm:
Phân hữu cơ sinh học
Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
Nhóm phân bón: Nguyên liệu để sản xuất phân bón
TT
Tên thông thường/Tên thương mại
Thành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chính
Đơn vị tính
Nguồn gốc phân bón
Nhóm phân bón
Số quyết định
1
Openamix-LSC
Enzyme: 5,6; Glycine: 0,04; Hystidine: 0,03; Alanine: 0,12; Isoleusine: 3,93
%
CT TNHH Sinh hoá HC & TM Việt Mỹ
Nguyên liệu để sản xuất phân bón
Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
1
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email:
tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi