| Số quyết định |
|
|
| Nhóm phân bón |
|
|
| Tìm kiếm |
|
|
| Phân bón mới |
|
| Danh mục phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
|
|
|
Nhóm phân bón: Phân đơn dùng bón gốc
|
|
|
1
|
Amon Clorua (NH4Cl)
|
N: 25
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đơn dùng bón gốc
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
2
|
Indo Guano Calcium Phosphate
|
P2O5(hh): 14,8 Ca: 17,1
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đơn dùng bón gốc
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
3
|
Magnesium Nitrate
|
N: 11 MgO: 15
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đơn dùng bón gốc
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
4
|
Calcium Cyanamide
|
N: 19,8 CaO: 50
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đơn dùng bón gốc
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
|
5
|
Percla
|
N: 20 CaO: 50 MgO: 1,5
|
%
|
Công ty Behn Meyer & Co. (Pte) Ltd. Việt Nam
|
Phân đơn dùng bón gốc
|
Quyết định số 55/2006/QÐ-BNN
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
| Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác |
| Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| Email: tacth.nn@mard.gov.vn |
|
|
|