|
1
|
Calcium Nitrate+Zinc
|
N: 15,5 Ca: 18,5 Zn: 0,3
|
%
|
Công ty TNHH TM XNK Việt Tranh Đề
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
Phức hợp NPK (12-18-15) + trung vi lượng
|
N-P2O5(hh)-K2O: 12-18-15 Ca: 1 S: 14 Cu: 1 B: 0,5 Fe: 1
Zn: 100
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Thương mại Thái Nông
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
Patentkali (POTMAG(R)30/10/17)
|
K2O: 30 MgO: 10 S: 17 (SO3: 42)
|
%
|
Công ty TNHH Như Linh
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
Dr.Urea milk
|
N: 27 CaO: 12 MgO: 1,2
|
%
|
Công ty TNHH TM&DV Đồng Việt
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
Dr. Kamag kẽm
|
N-K2O: 10-40 MgO: 1,2 Zn: 3
|
%
|
Công ty TNHH TM&DV Đồng Việt
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
Dr.KaMag
|
N-K2O: 13-46 MgO: 1,2
|
%
|
Công ty TNHH TM&DV Đồng Việt
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
Sicogreen-S (Canxitop)
|
N: 18 MgO: 3 CaO: 24
Mn: 1600 Fe: 800 B: 800 Cu: 640 Zn: 320 Mo: 16
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
Calcium Cyanamide (Perta)
|
N: 19,8 CaO: 50 MgO: 1,5
|
%
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Sicogreen-S (Deltaforlia-K) 9-0-33+4%TE
|
N-K2O: 9-33 MgO: 4
Fe: 1000 Mn: 1000 Cu: 500 Zn: 200 B:200 Mo: 20
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Thomaskali ( Deltali)
|
P2O5(hh) -K2O: 12-18 MgO: 3 S: 2 CaO: 20
|
%
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
11
|
Sicogreen ( Deltaforlia ) 18-18-21+TE
|
N-P2O5(hh)-K2O: 18-18-21 MgO: 0,83 SO3: 0,86 B: 0,2 Cu: 0,05 Fe: 0,05 Mn: 0,02 Zn: 0,12
Mo: 500
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
12
|
Sicogran ( Topgrow)
|
N-P2O5(hh): 8-15 CaO: 12
|
%
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
13
|
Sicofert ( Delta-Turf) 20-6-18+2TE
|
N-P2O5(hh)-K2O: 20-6-18 MgO: 2 SO3: 7,5 Fe: 0,1 Mn: 0,05 Cu: 0,05 Zn: 0,05 B: 0,02
|
%
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co. Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
14
|
Sicofert (Delta-Green)15-15-15+TE
|
N-P2O5(hh)-K2O: 15-15-15 MgO: 0,4 SO3: 5 CaO: 7
|
%
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co. Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
15
|
Sicofert ( Delta-Red)13-13-21+TE
|
N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21 MgO: 0,3 SO3: 5 CaO: 4,5 Fe: 0,02 Zn: 0,011 Mn: 0,012
Cu: 1000
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co. Ltd-Vietnam)
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
16
|
Perlka
|
N: 20 CaO: 50 MgO: 1,5
|
%
|
Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
17
|
Canxi nitrate - Ca(NO3)2; (Calcium Nitrate; Calcium Boron; Canxi Bo; Boronica)
|
N≥ 15 CaO≥ 26 B≥ 0,3
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
18
|
Calcium Ammonium Nitrate
|
N≥ 27 CaO≥ 6 MgO≥ 1
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
19
|
Calcium Ammonium Nitrate
|
N≥ 27 CaO≥ 12
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
20
|
Kali nitrat - KNO3;
|
N≥ 13 K2O ≥ 46
|
%
|
Từ các nguồn
|
Phân đa yếu tố - Phân phức hợp
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
| 1 2 |