|
1
|
EM - MX
|
Bacillus sp: 1x109 Rhotopseudomonas: 1x106 Lactobacillus sp: 1x107 Sacchromyces sp: 1x106
|
CFU/g
|
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
2
|
Vi.EM - MX
|
Bacillus sp: 1x109 Rhotopseudomonas: 1x106 Lactobacillus sp: 1x107 Sacchromyces sp: 1x106
|
CFU/g
|
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
3
|
Tricho-MX
|
Độ ẩm: 30
|
%
|
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
4
|
Tricho-MX
|
Trichoderma sp: 1x109 Streptomyces sp: 1x107 Bacillus sp: 1x 108
|
CFU/g
|
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Mai Xuân
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
5
|
Chế phẩm vi sinh TM 21
|
Bacillus Megaterium: 1,2x107 Bacillus Subtilis: 3x105
|
CFU/g
|
Công ty TNHH TM DV Đại Vọng Việt Nam
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
6
|
Trichodermin chuyên cho lúa
|
Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109
|
Cfu/g
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
7
|
Trichodermin chuyên cho lúa
|
HC: 25
|
%
|
Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
8
|
Vi sinh HU§AVIL
|
HC: 13 N-P2O5(hh)-K2O: 6 (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co)≥1
VSV(N,P,X): 1.106 ~1.107mçi chñng
x
|
%
CFU/g
|
Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện hoá học c¸c HCTN
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
9
|
VSV C§ N cho lúa
|
(Azotobacter, Azospirillum, Flavobacter, Bacillus) >5.106
|
%
|
Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
10
|
VSV CĐ N cây họ đậu
|
Rhizobium >5.106
|
CFU/g
|
Viện KHKT Nông nghiệp Việt Nam
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
11
|
Lân hữu cơ vi sinh KOMIX
|
HC:15 N-P2O5(hh)-K2O:1-4-1 (Ca, Mg): 3 Mn:300 Cu:50 Zn:200 B:50 VSV(P)≥1.106
|
%
ppm
CFU/g
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
12
|
Komix BL2
|
HC: 20 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 Mg: 1
(Zn, Mn): 300 VSV(P)≥1.106
|
%
ppm
CFU/g
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
13
|
Komix vi sinh vi lượng
|
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1 (Ca, Mg): 4
Zn: 4.100 Cu: 2000 B: 1000 Mn: 1900
VSV(P)≥1.106
|
%
ppm
CFU/g
|
Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Thiên Sinh
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
14
|
Hữu cơ vi sinh
|
HC:13 N-P2O5(hh)-K2O:1-1,5-0,5
VSV(N,P):1.106 mỗi chủng
|
%
CFU/g
|
Công ty Hoàng Thành, Đắk Lắk
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
|
15
|
Hữu cơ vi sinh
|
P2O5(hh): 2,8 Mùn: 10 Axit Humic: 2
VSV(N,P): 1.107 mỗi chủng
|
%
CFU/g
|
Công ty Hoá chất Quảng Bình
|
Phân vi sinh
|
Quyết định số 40/2004/QÐ-BNN
|
| 1 |