|
1
|
Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5 Ca: 1 Mg: 1 S: 1
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
Hữu cơ Sài gòn HQ3
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
Hữu cơ Sài gòn HQ2
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 2 Mn: 0,6 B: 0,2 Mo: 0,2
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
Hữu cơ Sài gòn HQ1
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3 Ca: 1 Mg: 1 S: 1 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
Hữu cơ Sài gòn CT3
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1 Ca: 1 Mg: 1 S: 1
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
Hữu cơ Sài Gòn CT1
|
HC: 22,4 N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1 Ca:2 Mg:2 S:2 Zn: 1 Mn: 0,2 B: 0,1 Mo: 0,2
|
%
|
CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
Phân hữu cơ sinh học
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2 CaO : 0,5 MgO: 0,5
Cu: 50 Zn: 100 B: 150
|
%
PPM
|
Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
Phân hữu cơ sinh học Trimix- N1
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2 CaO: 0,5 MgO:0,5
Cu: 50 Zn: 50 B : 150
|
%
|
Cơ sở phân bón Điền Trang
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Phân hữu cơ sinh học BN4
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-4 CaO: 0,5 MgO: 0,5
|
%
|
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Phân hữu cơ sinh học BN3
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-4 CaO: 0,5 MgO: 0,5
|
%
|
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
11
|
Phân hữu cơ sinh học BN2
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2 CaO: 0,5 MgO: 0,5
|
%
|
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
12
|
Phân hữu cơ sinh học BN1
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2 CaO: 0,5 MgO: 0,5
|
%
|
Cơ sở SX và KD phân bón Bảo Ngọc
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
13
|
Phân hữu cơ sinh học Nghệ An
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1
|
%
|
Công ty Cổ phần Hóa chất Vinh
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
14
|
Phân hữu cơ sinh học Cazedo
|
HC: 31 N-P2O5(hh): 2-1;
|
%
|
Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
15
|
Phân hữu cơ sinh học Gazeo
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1
|
%
|
Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
16
|
Phân hữu cơ:SS-BORN (AT01) (Tên khác: Micro Bio Organic fertilizer)
|
C: 19,29 N-K2O: 2,18-0,64 H3PO4: 4,17 Axit silic: 11,21 Ca: 7,98 Mg: 1,06 Mn: 0,07 B: 0,02 Humus: 32,81
Ammonia oxidation bacteria; Nitrous axit oxidation bacteria: 104/100 gr khô; Actinomyces: 106/1 gr khô
CEC: 26,4 meq/100g
|
%
|
Công ty TNHH TM Thanh Xuân; Công ty Liên doanh BACONCO
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
17
|
Phân vi lượng Hồng Lam
|
HC: 23 Cu: 0,05 Zn: 0,05 Mg: 0,2 B: 0,02 Co: 0,04 Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,05
|
%
|
Công ty TNHH Tân Hồng Lam
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
18
|
Phân hữu cơ sinh học Hồng Lam
|
HC: 23 N: 3
|
%
|
Công ty TNHH Tân Hồng Lam
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
19
|
Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt II
|
HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-2 Mg0: 2 Ca0: 3,5
Cu: 200 Fe: 200 Zn: 200 Mn: 100
|
%
|
Công ty TNHH Quốc Việt
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
20
|
Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt I
|
HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1 Mg0: 3,5 Ca0: 7
Cu: 200 Fe: 200 Zn: 200 Mn: 100
|
%
ppm
|
Công ty TNHH Quốc Việt
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 |