|
1
|
Phân Hữu cơ khoáng CP5
|
HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 4-3-5
|
%
|
TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
Phân Hữu cơ khoáng CP4
|
HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 8-4-3
|
%
|
TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
Phân Hữu cơ khoáng CP2
|
HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 2-4-2
|
%
|
TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
Phân Hữu cơ khoáng CP1
|
HC: 15 N-P2O5hh-K2O: 3-5-1
|
%
|
TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
Phân hữu cơ khoáng ĐẠI NÔNG 4
|
HC: 25 N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3 Axit humic: 4
|
%
|
DNTN Thanh Xuân
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
Goganic
|
HC: 78,99 N-P2O5 (hh) -K2O: 5-4-3
|
%
|
DTTN Thương mại Tân Quí
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
Terra Firma
|
HC: 15 N-P2O5 (hh) -K2O: 4-3-2 S: 0,6 Ca: 4,8 Fe: 0,16 Cu: 0,02 Mn: 0,02 Rong biển: 0,1
|
%
|
DTTN Thương mại Tân Quí
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
Terra Firma
|
HC: 15 N-P2O5 (hh) -K2O: 8-1-8,6 Ca: 1,7 Mg: 0,2 Cu: 0,13 Mn: 0,012 Zn: 0,013 B: 0,15 Fe: 0,12
|
%
|
DTTN Thương mại Tân Quí
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Phân hữu cơ khoáng 3-3-3
|
HC: 40 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3
|
%
|
DNTN Lâm Bưu
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Phân hữu cơ khoáng 3-5-2
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-2
|
%
|
DNTN Lâm Bưu
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
11
|
Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng viên)
|
HC: 16 N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5
|
%
|
CS Phú Hưng
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
12
|
Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng bột)
|
HC: 16 N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5
|
%
|
CS Phú Hưng
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
13
|
Phân hữu cơ khoáng Lagamix 4-2-2
|
HC: 23 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2 CaO: 0,5 MgO : 0,5 Cu: 50 Zn: 50 B: 100
|
%
ppm
|
Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
14
|
Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-8-8
|
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8
|
%
|
Cơ sở phân bón hữu cơ Long Khánh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
15
|
Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-5-0
|
HC: 15 N-P2O5: 8-5
|
%
|
Cơ sở phân bón hữu cơ Long Khánh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
16
|
Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-0-8
|
HC: 15 N-K2O: 8-8
|
%
|
Cơ sở phân bón hữu cơ Long Khánh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
17
|
Phân hữu cơ khoáng OMIX 5-5-5
|
HC: 15 N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5
|
%
|
Cơ sở phân bón hữu cơ Long Khánh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
18
|
Phân hữu cơ khoáng Trimix- N2
|
HC: 23 N- P2O5(hh)- K2O: 6-2-2 CaO: 1 MgO: 1 Cu: 100 Zn: 50 B: 150
|
%
ppm
|
Cơ sở phân bón Điền Trang
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
19
|
Hữu cơ khoáng vi lượng HVK-301B
|
HC: 16 N- P2O5(hh)- K2O: 4,0-3,0-3,0
B: 150 Cu: 200 Mg: 1000 Zn: 700
|
%
ppm
|
CS phân bón HVK An Thạnh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
|
20
|
Hữu cơ khoáng vi lượng HVK-101B
|
HC: 16 N- P2O5(hh)- K2O: 3,0-3,0-2,0
B: 15 Cu: 20 Mg: 100 Zn: 70
|
%
ppm
|
CS phân bón HVK An Thạnh
|
Phân hữu cơ khoáng
|
Quyết định số 77/2007/QÐ-BNN
|
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... |