Quản trị   Logout
Tìm kiếm:  
Dịch vụ công | Báo cáo | Dự báo | Văn bản | TC KT, quy phạm | DM Sở NN&PTNT | DM Phòng PT | ĐV Khảo nghiệm | DM Đơn vị SXKD | DM Phân bón | Nhận biết, SD PB | DM người lấy mẫu | Chất lượng SP
  Số quyết định
  Nhóm phân bón
  Tìm kiếm
  
Tìm kiếm nâng cao
  Phân bón mới
  Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
  Số quyết định: Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
TTTên thông thường/Tên thương mạiThành phần và hàm lượng các chất dinh dưỡng chínhĐơn vị tínhNguồn gốc phân bónNhóm phân bónSố quyết định
1 Trichodermin chuyên cho lúa HC: 25 % Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch Phân vi sinh vật Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
2 Trichodermin chuyên cho lúa Azotobacter vinelandii: 2x109; Bacillus subtilis BS 16: 2x109; Trichoderma harsianum: 2x109; Azospirillum brasilence: 2x109 Cfu/g Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu hoạch Phân vi sinh vật Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
3 Diammonium Phosphate [DAP-(NH4)2H2PO4] N ≥ 16 - 18; P2O5 ≥ 44 - 46 % Từ các nguồn Phân đa yếu tố Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
4 Super lân TL P2O5hh: 15,5; CaO: 24; MgO: 3; S: 3 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
5 Super lân PA P2O5hh: 8; CaO: 15; MgO: 3 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
6 Super lân P P2O5hh: 10; CaO: 5; MgO: 1; S: 2 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
7 Super lân M P2O5hh: 12,5; CaO: 20; MgO: 3; S: 8 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
8 INDO GUANO P2O5hh: 6,92; Ca: 17,84 % Từ các nguồn Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
9 NICALCIT N: 15; CaO: 26 % CT TNHH TM-DV Đồng Việt Phân khoáng đơn Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
10 Micro-Hydro-activital BO (hoặc Micro-Terra-Acitivital WA) Fe: 5; Zn: 1; B: 2 ppm CT TNHH Thương mại Quốc Tế Chất hỗ trợ, cải tạo đất Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
11 Micro-Hydro-activital BO (hoặc Micro-Terra-Acitivital WA) N-P2O5hh-K2O: 0,05-0,03-0,22; Ca: 0,1; Mg: 0,04 % CT TNHH Thương mại Quốc Tế Chất hỗ trợ, cải tạo đất Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
12 Openamix-LSC Enzyme: 5,6; Glycine: 0,04; Hystidine: 0,03; Alanine: 0,12; Isoleusine: 3,93 % CT TNHH Sinh hoá HC & TM Việt Mỹ Nguyên liệu để sản xuất phân bón Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
13 VH4 q16-16-8+TE) N-P2O5hh-K2O: 16-16-8; Cu: 0,03; Zn: 0,06; Mn: 0,07; B: 0,01; α - NAA: 0,05 % CT TNHH SX-TM&DV Việt Hưng Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
14 VH3(3-15-15+TE) Mo: 60 ppm CT TNHH SX-TM&DV Việt Hưng Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
15 VH3 (3-15-15+TE) N-P2O5hh-K2O: 3-15-5; Cu: 0,1; Zn: 0,05; Mn: 0,1; α - NAA: 0,13 % CT TNHH SX-TM&DV Việt Hưng Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
16 VH2 (8-0-34+TE) N-K2O: 8-34; MgO: 0,28; Zn: 0,24; Cu: 0,03; Mn: 0,09; B: 0,02; GA3: 0,03 % CT TNHH SX-TM&DV Việt Hưng Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
17 VH (13-6-3+TE) N-P2O5hh-K2O: 13-6-3; Fe: 0,2; Cu: 0,04; B: 0,1; Mo: 0,02; Glycine: 0,6 % CT TNHH SX-TM&DV Việt Hưng Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
18 Việt Xanh 3 pH: 6,5-7,5 ppm CT TMSX Việt Long Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
19 Việt Xanh 3 N-P2O5hh-K2O: 4-3-6 % CT TMSX Việt Long Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
20 Việt Xanh 2 N-P2O5hh-K2O: 7-7-30 % CT TMSX Việt Long Phân bón lá Quyết định số 67/2007/QÐ-BNN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ...
Chịu trách nhiệm: TS. Trương Hợp Tác
Phòng sử dụng đất và Phân bón - Cục Trồng trọt - Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội
Email: tacth.nn@mard.gov.vn
Thiết kế bởi: Trung tâm công nghệ phần mềm Thuỷ Lợi