|
1
|
THABICO-4 MIX
|
HC: 40 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-1
|
%
|
DNTN Nguyễn Văn Bình
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
2
|
THABICO-3 MIX
|
HC: 35 N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-1
|
%
|
DNTN Nguyễn Văn Bình
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
3
|
THABICO-2 MIX
|
HC: 30 N-K2O: 3-2
|
%
|
DNTN Nguyễn Văn Bình
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
4
|
THABICO-1 MIX
|
HC: 25 N-K2O: 3-2
|
%
|
DNTN Nguyễn Văn Bình
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
5
|
YOGEN
|
Fe: 100 Zn: 500 Mn: 500 Mo: 5 B: 200
|
ppm
|
Công ty YOGEN MITSUI VINA
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
6
|
YOGEN
|
HC: 23 N-P2O5(hh): 1-3 CaO: 6 MgO: 6 Kali Humate: 0,5
|
%
|
Công ty YOGEN MITSUI VINA
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
7
|
Phân bón cò bay NPK 16.16.8.13S TE/SE (Hi-end)
|
N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8 S: 13 CaO: 0,5 MgO: 1,5
B: 0,02 Zn: 0,05
|
%
|
Công ty CP Phân bón và Hoá chất Cần Thơ
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
8
|
Đầu trâu 777
|
N-P2O5(hh)-K2O: 3-6-9 Hữu cơ: 6
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
9
|
Đầu trâu CM2
|
N-P2O5(hh)-K2O: 9-5-8 Hữu cơ: 4
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
10
|
Đầu trâu CD cây chè
|
N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-8 S: 12
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
11
|
Đầu trâu CD cây điều
|
N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-16 S: 9
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
12
|
Đầu trâu CD cây cà phê
|
N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-16 S: 4
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
13
|
Đầu Trâu đa năng
|
N-P2O5(hh)-K2O: 17-12-7 CaO: 0,04 MgO: 0,3 S: 12,5
Fe: 0,02 Cu: 0,04 Zn: 0,13 B: 0,05 Mn: 0,03 Si: 0,03
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
14
|
Đầu trâu NPK+TVL
|
N-P2O5(hh)-K2O: 12-16-4 S: 2 B: 0,5
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
15
|
Đầu trâu NPS+TL
|
N-P2O5(hh): 10-10 CaO: 3 MgO: 2 S: 6
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
16
|
Đầu trâu NPK+TL
|
N-P2O5(hh)-K2O: 5-15-10 CaO: 0,2 MgO: 0,2
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
17
|
Đầu trâu NPK+TL
|
N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-15 CaO: 0,2 MgO: 0,2
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
18
|
Đầu trâu NPK+TL
|
N-P2O5(hh)-K2O: 15-10-5 CaO: 0,2 MgO: 0,2
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
19
|
Đầu trâu trung lượng
|
N-P2O5(hh)-K2O: 9-16-16 CaO: 3,95 MgO: 2,25 S: 3,85
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
|
20
|
Đầu trâu trung lượng
|
N-P2O5(hh)-K2O: 12-5-7 CaO: 3 MgO: 2 S: 9
|
%
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
Phân đa yếu tố - Phân khoáng trộn
|
Quyết định số 10/2007/QÐ-BNN
|
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... |