Đơn vị sản xuất kinh doanh Phân bón
|
|
| 1. Tên đơn vị: |
CT. HAIFA CHEMICALS Ldt. |
| 2. Địa chỉ: |
CT. ATRACOMETRO Ldt. 163 Hai Bà Trưng, Q.1 |
| 3. Điện thoại: |
|
| 4. Fax: |
|
| 5. Email:
|
|
| 6. Website:
|
|
|
|
| 7. Số giấy phép kinh doanh:
CTT12 ,
ngày cấp:
,
cơ quan cấp:
|
| 8. Công suất thiết kế:
|
| 9. Các sản phẩm chính: |
|
|
| 10. Tình hình sản xuất kinh doanh: |
|
|
| 11. Bảng báo giá sản phẩm: |
|
| 12. Danh mục TĂCN đã được công bố tiêu chuẩn chất lượng: |
|
|
| 13. Thông tin chỉ tiêu chất lượng sản phẩm Phân bón của doanh nghiệp |
| 14. Hình thức sở hữu của doanh nghiệp:
|
| 15. Thời gian bắt đầu hoạt động (năm): |
| 16. Thời gian bắt đầu hoạt động về lĩnh vực phân bón (năm): |
| 17. Số CBCNV trong công ty: |
| 17.1. Hợp đồng dài hạn:
|
| 17.2. Hợp đồng ngắn hạn:
|
| 17.3. Số cán bộ chuyên trách về lĩnh vực phân bón:
|
| 17.4. Trình độ của cán bộ chuyên trách về lĩnh vực phân bón: |
|
|
| 18. Công nghệ sản xuất phân bón: |
| 18.1. Của Doanh nghiệp:
|
| 18.2. Do chuyển giao công nghệ (ghi rõ đơn vị chuyển giao):
|
|
| 19. Phương thức sản xuất (thủ công, bán cơ khí, cơ khí,...) |
|
| 20. Nguyên liệu để sản xuất phân bón: |
|
| 21. Trang thiết bị để sản xuất phân bón: |
|
| 22. Diện tích kho chứa, nhà xưởng: |
|
| 23. Trang thiết bị kiểm nghiệp chất lượng phân bón: |
| 23.1. Cán bộ trực tiếp làm nhiệm vụ kiểm nghiệm chất lượng: |
| a/ Số lượng:
|
| b/ Trình độ chuyên môn:
|
| 23.2. Trang thiết bị phục vụ cho công tác phân tích chất lượng: |
|
|
| 23.3. Diện tích và môi trường của phòng phân tích: |
|
|
| 23.4. Các chỉ tiêu phân tích: |
|
|
| 23.5. Phương pháp phân tích: |
|
|
| 23.6. Số lượng mẫu thử/năm: |
|
|
|
| 24. Biện pháp và phương tiện đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động,
phòng chống cháy nổ: |
|
|
| 25. Hệ thống xử lý chất thải cà các giải pháp công nghệ xử lý chất
thải: |
|
|
| 26. Loại và thành phần phân bón hiện nay đơn vị đang sản xuất (ghi
rõ cơ quan cho phép): |
|
|
| 27. Đã bị xử lý vi phạm về chất lượng phân bón và chất ô nhiễm
trong phân bón của đơn vị chưa, nếu có vào thời gian nào? |
|
|
| 28. Những khó khăn và kiến nghị đối với cơ quan quản lý nhà nước |
|
|
|
|